介冑

jiè zhòu giới trụ

Hán Việt: giới trụ · Pinyin: jiè zhòu

Tổng quan

áo giáp

Cấu tạo: (giới) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o giáp và mũ đội ra trận. Chỉ quân đội, cuộc sống binh đội. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Tình dưới viên mao, Phận trong giới trụ«.介子: Giới tử: Con trai thứ — Tên người, tức Phó Giới Tử, danh tướng đời Hán, lập nhiều công trận. Bản dịch Chinh phụ ngâm kh…
  • Cihui áo giáp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.被甲和頭盔。為古代的軍服。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「斥候望烽燧不得臥,將吏被介冑而睡。」《水滸傳》第八○回:「不知詔意若何,未敢去其介冑。」 2.披甲戴盔。《管子.小匡》:「介冑執枹,立於軍門。」《新唐書.卷一○五.來濟傳》:「遂不介冑而馳賊,沒焉。」 3.身穿盔甲的武士。《陳書.卷三一.魯廣達傳》:「爪牙背義,介冑無良。」

Eng

  • Cihui armor