gòu cấu

Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu

Tổng quan

phòng trong của cung điện mười tỷ

中冓 · 內冓 · 内冓 · 中冓之官 · 中冓之言

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingòu
Hán Việtcấu
Quảng Đônggau3
Nhật BảnKAMAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄡˋ
Hán ngữ Trung cổku
Baxter-Sagartkˤ(r)o-s
Hán ngữ Thượng cổkˤ(r)o-s
Phản thiết居𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Trung cấu} [中冓] trong cung kín. Kinh Thi có câu {trung cấu chi ngôn} [中冓之言] lời nói trong phòng kín, vì thế nên việc bí ẩn trong chỗ vợ chồng trong nhà gọi là {trung cấu}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 架積木材。《說文解字.冓部》:「冓,交積材也。」清.段玉裁.注:「高注《淮南》曰:『構,架也,木材相乘也。』……今字構行而冓癈矣。」 [名] 內室,宮室的深密處。《詩經.鄘風.牆有茨》:「中冓之言,不可道也。」《漢書.卷四七.文三王傳.梁懷王劉揖傳》:「是故帝王之意,不窺人閨門之私,聽聞中冓之言。」

Eng

  • CC-CEDICT inner rooms of palace|ten billions

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古𠋫切【集韻】【韻會】【正韻】居𠋫切,𠀤音遘。【說文】交積財也。象對交之形。又【韻會】數也。十秭曰冓。又【韻會】邑名。又中冓,宮中構結深密之處。【詩·鄘風】中冓之言。【前漢·梁共王傳】聽聞中冓之言。【註】應劭曰:中冓,材構在堂中。顏曰:舍之交積材木,蓋閫內隱奧處。

Thuyết Văn

交積材也。 象對交之形。 凡冓之屬皆从冓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

高注淮南曰。構、架也。材木相乗架也。按結冓當作此。今字構行而冓廢矣。木部曰。構、葢也。義別。 冓造必鉤心鬬角也。古𠋫切。四部。廣韵矦𠋫二韵皆曰。冓、數也。此古筭經說也。而紙韵引風俗通作壤生溝。溝生㵎。五經筭術、數術記遺等書亦皆作溝矣。

【冓】 (cấu) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 冓 (cấu ({Trung cấu} [中冓] tro)) Phiên thiết: Cổ 𠋫 thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 𠋫 (𠋫) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'âu' Suy luận: câu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giao (Chơi. Như {giao du} ) tích (Chứa góp. Như {tích ) tài (Gỗ dùng được) vậy。 tượng (Con voi.) đối (Thưa) giao (Chơi. Như {gia…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn