冘
Pinyin: yóu
Tổng quan
tiến lên tiến tới (hình thức liên kết) chủ yếu dùng trong 冘豫[you2 yu4] hoặc 冘疑[you2 yi2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yóu |
|---|---|
| Quảng Đông | jam4 |
| Nhật Bản | OKOTARU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jim |
| Phản thiết | 以周切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dâm [Eng: to move on; doubtful]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thẩm Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dâm Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dâm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dâm Xuất hiện 30 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 冘豫:遲疑不決。《後漢書.卷六九.竇武傳》:「武復數白誅曹節等,太后冘豫未忍,故事久不發。」《資治通鑑.卷四二.漢紀三十四.光武帝建武六年》:「囂復多設疑故,事久冘豫不決。」也作「猶豫」。
Eng
- CC-CEDICT to go forward|to advance
- CC-CEDICT (bound form) mostly used in either 冘豫[you2 yu4] or 冘疑[you2 yi2]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】餘針切【集韻】【韻會】夷針切,𠀤音淫。【說文】淫淫,行貌。【前漢·揚雄傳】窮冘閼與。【註】孟康曰:冘,行也。又【唐韻】以周切【集韻】【韻會】夷周切【正韻】于求切,𠀤音由。【前漢·馬援傳】冘豫未決。【後漢·來歙傳】冘豫不決。【註】狐疑也。
Thuyết Văn
冘冘、 行皃。 从儿出冂。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 冘冘各本作淫淫。今依玉篇、集韵、類篇正。玉篇別立冘部。云冘冘、行皃。則知冂部有冘者、孫強所增也。而引說文作淫淫。是唐時譌本耳。後漢書盧植傳注所引不誤。羽獵賦。三軍芒然。竆冘閼與。孟曰。冘、行也。如曰。冘、懈怠也。古籍內冘豫、義同猶豫。巴東𤅿澦堆亦曰猶豫。坤元錄作冘豫。樂府作淫豫。然則冘是遟疑蹢躅之皃矣。 儿者、古文奇字人也。冘者、遠望人行若行若不行之皃。余箴切。七部。
【冘】(đem) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 儿出冂 (nhân + xuất + quynh) Phiên thiết: 余箴切 → dư + chăm Dị thể: Cổ văn: 奇字人也 Nghĩa: 冘冘、行皃。 từ 儿xuất (ra)冂。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𢓕