冯
phùngNôm phùng
Hán Việt: phùng · Pinyin: píng · Nôm: phùng
Tổng quan
Họ Phùng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | píng |
|---|---|
| Hán Việt | phùng |
| Âm Nôm | phùng |
| Quảng Đông | fung4 |
| Chú âm | ㄈㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bing |
| Baxter-Sagart | [b]rəŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]rəŋ |
| Phản thiết | 房戎切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 馮
- Thiều Chửu Họ Phùng. Một âm là bằng. Tựa. Cũng như chữ bằng [憑]. Bằng hà [馮河] lội sông tay không, ý nói hữu dũng vô mưu. Luận ngữ [論語] : Bạo hổ bằng hà, tử nhi vô hối giả, ngô bất dữ dã [暴虎馮河, 死而無悔者, 吾不與也] (Thuật nhi [述而]) Tay không mà bắt cọp, không thuyền mà lội qua sông, chết không tiếc thân, kẻ ấy ta không cho theo giúp ta. Ngựa đi nhanh. Đầy ựa. Nổi giận đùng đùng. Lấn hiếp. Giúp. Nhờ cậy
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bằng bằng (ngựa chạy mau) [Eng: gallop]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冯 古地名 郑于是乎伐冯、滑、胥靡,负黍、狐人、阙外。--《左传·定公六年》 姓 冯 (形声。从马,冫声。冫,古冰字的楷书写法。本义马跑得快) 同本义 冯,马行疾也。--《说文》 又如冯冯(马行疾速的样子) 大,盛 今君奋焉震电冯怒。--《左传·昭公五年》 冯弱犯寡。--《周礼·大司马》 帝冯怒。--《列子·汤问》 又如冯戎(富盛); 冯怒(盛怒,震怒); 冯隆(高大的样子) 冯 徒步过水 不敢暴虎,不敢冯河。--《诗·小雅·小昮》 又如冯河(徒步渡过河水) 冯 féng ⒈姓。 ⒉〈古〉通"piηp凭"。 冯píng 1.马行疾。引申为激怒,愤懑。 2.大; 盛大; 满。参见"冯怒"﹑"冯闳"。 3.贪得; 贪求。参见"冯生"。 4.欺陵; 侵侮。 5.挟持。参见"冯珧"。 6.徒涉; 蹚水。 7.登; 乘。 8."凭"的古字。依着; 靠着。 9."凭"的古字。亦指所靠之物。 10."凭"的古字。凭借; 依恃。 11.通"朋"。古代计算货币的单位。上古以贝壳为货币,五贝为 一串,两串为一朋。
Eng
- CC-CEDICT surname Feng
- CC-CEDICT to gallop, to assist, to attack, to wade, great, old variant of 憑, 凭[ping2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:淜【廣韻】扶冰切【集韻】【韻會】皮冰切,𠀤音憑。【說文】馬行疾也。 又【玉篇】乗也,陵也,登也。【易·泰卦】包荒用馮河。【疏】用馮河者,無舟渡水,馮陵於河,是頑愚之人。此九二能包含容受,故曰用馮河也。【爾雅·釋訓】馮河,徒涉也。【疏】小雅小旻,不敢馮河。毛傳云:馮,陵也。然則空涉水陵波而渡,故訓馮爲陵也。又【周禮·夏官·大司馬】馮弱犯寡則眚之。【註】馮,謂乗陵也。又馮馮,牆堅聲。【詩·大雅】削屢馮馮。【傳】削牆鍛屢之聲馮馮然。【朱傳】削屢,牆成而削治重複也。馮馮,牆堅聲。 又借爲馮依字。【詩·大雅】有馮有翼。【傳】可馮依,以爲輔翼也。 又【揚子·方言】馮,怒也。楚曰馮。【註】馮,恚盛貌。【左傳·昭五年】今君奮焉,震𩃓馮怒。 又恃也,矜也。【史記·伯夷傳】衆庶馮生。【註】馮者,恃也。言衆庶之情,蓋馮恃矜其生也。又【莊子·盜跖篇】富人侅溺於馮氣,若負重行而上也。【註】呂吉甫曰:馮,恃多資氣驕滿也。舊註馮讀如憤,非。 又不滿之意。【張衡·西京賦】惟帝王之神麗,懼尊𤰞之不殊。雖斯宇之旣坦,心猶馮而未攄。【註】宮室神嚴,所以別尊𤰞,故此宇雖寬坦,心未攄散也。 又古郡名。【前漢·地理志】左馮翊註,故秦內史,太初元年更名。又馮乗縣,屬蒼梧郡。 又官名。【周禮·春官·宗伯】馮相氏。【註】馮,乗也,相視也。 又馮夷,神名。 又【集韻】披耕切,音怦。馮,閎大也。一曰虛廓。 又【唐韻】房戎切【集韻】【韻會】符風切【正韻】符中切,𠀤音逢。【玉篇】姓也。【韻會】鄭馮𥳑子。 又【集韻】皮命切,音病。據也。 又父吻切。與憤同。懣也。 考證: 〔【爾雅·釋訓】馮河,徒涉也。【疏】小雅小旻,不敢馮河。毛傳云,馮,陵也。然則豈涉水陵波而渡,故訓馮爲陵也。〕 謹照原文豈涉水改空涉水。〔【張衡·西京賦】心猶馮而未慮。〕 謹照原文未慮改未攄。〔又郡名。【前漢·地理志】左馮翊。〕 謹照原文左馮翊下增註字。
Thuyết Văn
馬行疾也。从馬。仌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皮冰切。六部。按馬行疾馮馮然、此馮之本義也。展轉他用而馮之本義廢矣。馮者、馬蹏箸地堅實之皃。因之引伸其義爲盛也、大也、滿也、懣也。如左傳之馮怒、離騷之馮心、以及天問之馮翼惟象、淮南書之馮馮翼翼。地理志之左馮翊皆謂充盛。皆畐字之合音叚借。畐者、滿也。或叚爲凭字。凡經傳云馮依、其字皆當作凭。或叚爲淜字。如易、詩、論語之馮河皆當作淜也。俗作憑。非是。
【馮】 (phùng ⟨bằng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 仌 (băng) Phiên thiết: Bì băng thiết Thượng tự: 皮 (bì) , Hạ tự: 冰 (băng) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hành (Bước đi) tật (Ốm) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 溤 · 𠗦 · 冯 · 溤 · 冯 · 馮 · 冯 · 馮