冯玉祥

féng yù xiángphùng ngọc tường

Hán Việt: phùng ngọc tường · Pinyin: féng yù xiáng

Tổng quan

Phùng Ngọc Tường (1882-1948), quân phiệt thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ Tưởng Giới Thạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元1882~1948)字煥章,安徽省巢縣人。清末加入新軍,為段祺瑞部下。民國十年任河南督軍,直奉戰爭時倒戈傾向奉系,並迅速占領北京,推段祺瑞為總統。次年奉系失敗,改所部為國民軍。曾任西北國民軍總司令、河南省主席。抗戰勝利後,轉赴國外,在由蘇俄回國時,輪船在黑海上發生火災而遇難。

Cấu tạo: 馮 (phùng) + 玉 (ngọc) + 祥 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Phùng Ngọc Tường
  • Tần suất từ Phùng Ngọc Tường (1882-1948), quân phiệt thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ Tưởng Giới Thạch
  • Biên soạn warlord known as the “Christian General”

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1882~1948)字煥章,安徽省巢縣人。清末加入新軍,為段祺瑞部下。民國十年任河南督軍,直奉戰爭時倒戈傾向奉系,並迅速占領北京,推段祺瑞為總統。次年奉系失敗,改所部為國民軍。曾任西北國民軍總司令、河南省主席。抗戰勝利後,轉赴國外,在由蘇俄回國時,輪船在黑海上發生火災而遇難。

Eng

  • Cihui Feng Yuxiang (1882-1948), warlord during Republic of China, strongly critical of Chiang Kai-shek
  • Tần suất từ n. warlord known as the “Christian General”

Đức

  • Handedict Feng Yuxiang (Eig, Pers, 1882 - 1948)

Từ liên quan

Gần nghĩa

馮玉