凘
tư
Hán Việt: tư · Pinyin: sī
Tổng quan
văn) Giá tan chảy ra.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sī |
|---|---|
| Hán Việt | tư |
| Quảng Đông | si1 |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | SI |
| Hán ngữ Trung cổ | sie |
| Phản thiết | 相咨切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giá tan chảy ra.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 解凍時漂流的冰塊。《說文解字.冫部》:「凘,流冰也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凘sī随着水流动的冰。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠗧【唐韻】息移切【集韻】山宜切【韻會】相支切【正韻】相咨切,𠀤音斯。【說文】流冰也。从仌,斯聲。【徐曰】冰解而流也。【風俗通】冰流曰凘,冰解曰冸。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤先齊切,音嘶。義同。又【正韻】息漬切,斯去聲。義同。
Thuyết Văn
流仌也。 从仌。斯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂仌初結及已釋時隨流而行也。 息移切。十六部。
【凘】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 仌 (băng) | Thanh phù (聲符): 斯 (tư) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lưu (Nước chảy. Như {hải ) băng (Cùng nghĩa như chữ [) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠗧