hĩnh

Hán Việt: hĩnh

Tổng quan

cắt cổ

自刭 · 刭拔 · 刭杀 · 抗刭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐng
Hán Việthĩnh
Quảng Đôngging2
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkengx
Baxter-Sagart[k]ˤeŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤeŋʔ
Phản thiết囊丁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [剄].
  • Thiều Chửu Lấy dao cắt cổ. Sử Kí [史記] : {Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế, Tắc Vương Hân giai tự hĩnh Tỉ Thủy thượng} [大司馬咎, 長史翳, 塞王欣皆自剄汜水上] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Đại tư mã Cữu , trưởng sử Ế và Tắc Vương Hân đều tự vẫn trên sông Tỉ Thủy.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刭 (形声。从刀,巠声。本义砍头;割颈) 同本义 刭,刑也。--《说文》。段注刭,谓断头也。” 刭而独鹿弃之法。--《荀子·成相》 北乡自刭。--《史记·魏公子列传》 果北乡自刭。 句卑布裳,刭而裹之,藏其身,而以其首免。--《左传·定公四年》。杜预注司马已死,刭取其首。” 是岁,入有自刭死以其头献者。--《韩非子·内储说上》 又如刭拔(刭杀);刭杀(斩杀) 刭(剄)jǐng用刀割颈兵败自~。

Eng

  • CC-CEDICT cut the throat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古挺切【集韻】【韻會】古頂切,𠀤音景。【玉篇】以刀割頸也。【史記·淮南王傳】令從者魏敬剄之。【註】剄謂斷其首。又【集韻】吉定切,景去聲。義同。又【集韻】囊丁切,定去聲。義同。

Thuyết Văn

𠛬也。 从刀。巠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

耳部曰。小罪聅。中罪刖。大罪剄。剄謂𣃔頭也。左傳。越句踐使罪人三行。屬劒於頸而辭曰。臣不敢逃㓝。敢歸死。遂自剄也。吳師屬之目。剄、經典釋文宋刻作頸。非也。按許意剄謂𣃔頸。㓝之至重者也。 古零切。十一部。廣韵古挺切。

【剄】(hĩnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: 古零切 → cổ + lênh Nghĩa: 𠛬 vậy。 từ 刀。巠 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 刭 · 刭 · 剄 · 刭 · 剄