jǐng hĩnh

Hán Việt: hĩnh · Pinyin: jǐng

Tổng quan

kĩnh kĩnh (lấy dao cắt cổ) [Eng: cut throat]

剄1. · 剄2. · 自剄 · 乃自剄 · 剄拔 · 剄殺 · 抗剄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐng
Hán Việthĩnh
Quảng Đôngging2
Nhật BảnKUBIKIRU
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkengx
Baxter-Sagart[k]ˤeŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤeŋʔ
Phản thiết囊丁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấy dao cắt cổ. Sử Kí [史記] : {Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế, Tắc Vương Hân giai tự hĩnh Tỉ Thủy thượng} [大司馬咎, 長史翳, 塞王欣皆自剄汜水上] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Đại tư mã Cữu , trưởng sử Ế và Tắc Vương Hân đều tự vẫn trên sông Tỉ Thủy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用刀割頸。《玉篇.刀部》:「剄,以刀割頸也。」《史記.卷七.項羽本紀》:「大司馬咎、長史翳、塞王欣皆自剄汜水上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剄gān ⒈古同尲”。

Eng

  • CC-CEDICT cut the throat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古挺切【集韻】【韻會】古頂切,𠀤音景。【玉篇】以刀割頸也。【史記·淮南王傳】令從者魏敬剄之。【註】剄謂斷其首。又【集韻】吉定切,景去聲。義同。又【集韻】囊丁切,定去聲。義同。

Thuyết Văn

𠛬也。 从刀。巠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

耳部曰。小罪聅。中罪刖。大罪剄。剄謂𣃔頭也。左傳。越句踐使罪人三行。屬劒於頸而辭曰。臣不敢逃㓝。敢歸死。遂自剄也。吳師屬之目。剄、經典釋文宋刻作頸。非也。按許意剄謂𣃔頸。㓝之至重者也。 古零切。十一部。廣韵古挺切。

【剄】(hĩnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: 古零切 → cổ + lênh Nghĩa: 𠛬 vậy。 từ 刀。巠 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 刭 · 刭 · 刭