kǎi cai

Hán Việt: cai · Pinyin: kǎi

Tổng quan

剀切[kai3 qie4]

剴切 · 剴切教導 · 剴到 · 剴拂 · 剴摯 · 剴易 · 剴直 · 剴諷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎi
Hán Việtcai
Quảng Đônggoi1
Nhật BảnKIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄞˇ
Hán ngữ Trung cổkai
Phản thiết居代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thiết. Như {cai thiết} [剴切] đích đáng, nói đúng sự đúng lý lắm. Một âm là {cái}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大鐮刀。《說文解字.刀部》:「剴,大鎌也。」清.段玉裁.注:「謂可切地芟刈也。」 [動] 磨。《說文解字.刀部》:「剴,一曰摩也。」清.段玉裁.注:「刀不利於瓦石上刉之。」 [形] 參見「剴切」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 剴切|剀切[kai3 qie4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古哀切【集韻】【韻會】【正韻】柯開切,𠀤音該。【說文】鎌也。从刀,豈聲。一曰摩也。又【玉篇】切也,動也。【唐書·魏徵傳】二百餘奏,無不剴切當帝心者。又【唐韻】五來切【集韻】魚開切,𠀤音皚。義同。又【集韻】居代切,該去聲。義同。

Thuyết Văn

大鎌也。 一曰摩也。 从刀。豈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂可切地芟刈也。金部曰。鉊、大鎌也。 下文云。刀不利於瓦石上刉之。剴刉音義皆同也。引伸之爲規諷之義。如大司樂注曰導者言古以剴今、雨無正箋巧言謂以事類風切剴微之言是也。唐魏徵傳。二百餘奏。無不剴切當帝心。今人乃謂直言爲剴切。昧於字義甚矣。 五來切。古音在十五部。又古愛反。與槩音義皆同。

【剴】 (cai ⟨cái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Nghĩa: đại (Lớn.) liêm (Cũng như chữ {liêm} ) vậy。 Một thuyết khác ma (Xoa xát. Như {ma quy) vậy Một thuyết khác: 摩也

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 剀 · 剀 · 剀