剴切

kǎi qiè cai thiết

Hán Việt: cai thiết · Pinyin: kǎi qiè

Tổng quan

sâu sắc | đúng trọng tâm | tận tâm | tận tụy

Cấu tạo: (cai) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu sắc | đúng trọng tâm | tận tâm | tận tụy
  • Cihui cai thiết cai thiết ☆Đúng, hợp với sự thật, không viển vông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.切磋琢磨。指規過勸善。《書經.君奭》「祇若茲往,敬用治」句下唐.孔穎達.正義:「鄭云:『召公是時意說,周公恐其復不說,故依違託言民德,以剴切之。』」《文明小史》第三八回:「百姓一面總要剴切曉諭,等到他們聚了眾,設或大小鬧點事情出來,那還了得嗎?」 2.切中事理。《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「乃展盡底蘊,無所隱,凡二百餘奏,無不剴切當帝心者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 切实;恳切言多剀切|详实剀切|交情剀切|说得那么剀切。

Eng

  • CC-CEDICT cogent; to the point|earnest; conscientious
  • Cihui cogent; to the point/earnest; conscientious

ja

  • JMdict appropriateness|adequacy|aptness|relevance