jué quyết

Hán Việt: quyết · Pinyin: jué

Tổng quan

em 剞劂 [jijué].

剞劂 · 剞劂氏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquyết
Quảng Đônggyut3
Nhật BảnKEZURU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkyat
Phản thiết居月切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Kỉ quyết} [剞劂] con dao khoằm, thứ dao dùng để chạm trổ, vì thế nên khắc bản in sách cũng gọi là {kỉ quyết}. Xem chữ {kỉ} [剞].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 雕刻用的刀。《廣韻.入聲.月韻》:「劂,刻刀。」 [動] 雕刻。唐.張皓〈藏冰賦〉:「不劘不劂,如磋如切。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见剞劂” 劂jué ①雕刻用的刀、凿。 ②刻书,雕板。

Eng

  • CC-CEDICT used in 剞劂[ji1 jue2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居月切,音厥。【廣韻】刻刀。【集韻】剞劂,刀也。【楚辭·哀時命】握剞劂而不用。又【廣韻】居衞切【集韻】【韻會】姑衞切,𠀤音蹶。義同。【前漢·揚雄傳】般倕棄其剞劂兮。【註】應劭曰:劂,曲鑿也。師古曰:居衞切。【傅毅·琴賦】命離婁使布䋲,施公輸之剞劂。遂彫琢而成器,揆神農之初制。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠜾