剞劂

jī juékỉ quyết

Hán Việt: kỉ quyết · Pinyin: jī jué

Tổng quan

(văn học) dao dùng để chạm khắc; dao khắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

雕刻用的弯刀; 雕版; 刻书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雕刻用的曲刀。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「握剞劂而不用兮,操規矩而無所施。」晉.左思〈魏都賦〉:「剞劂罔掇,匠斲積習。」 2.雕版、刊印。唐.韓愈〈送文暢師北遊〉詩:「先生閟窮巷,未得窺剞劂。」清.馬從善〈兒女英雄序〉:「亟付剞劂,以存先生著作。」 3.雕刻的技術。漢.傅毅〈雅琴賦〉:「施公輸之剞劂,遂彫琢而成器。」

Cấu tạo: 剞 (kỉ) + 劂 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) khắc bản in
  • Cihui khắc in (sách)
  • Tần suất từ (văn học) dao dùng để chạm khắc; dao khắc , (văn học) khắc bản in; khắc in (sách)
  • Biên soạn 剞劂 jījué n. <wr.> 1. carving/engraving knife 2. carving block 3. book

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雕刻用的曲刀。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「握剞劂而不用兮,操規矩而無所施。」晉.左思〈魏都賦〉:「剞劂罔掇,匠斲積習。」 2.雕版、刊印。唐.韓愈〈送文暢師北遊〉詩:「先生閟窮巷,未得窺剞劂。」清.馬從善〈兒女英雄序〉:「亟付剞劂,以存先生著作。」 3.雕刻的技術。漢.傅毅〈雅琴賦〉:「施公輸之剞劂,遂彫琢而成器。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雕刻用的弯刀; 雕版; 刻书。

Eng

  • Cihui 剞劂 jījué n. <wr.> 1. carving/engraving knife 2. carving block 3. book
  • Tần suất từ 剞劂 jījué n. <wr.> 1. carving/engraving knife 2. carving block 3. book

Từ liên quan

Gần nghĩa

剞厥 · 剞劂氏 · 剞氏 · 剞閭 · 剞闾