liú lưu

Hán Việt: lưu · Pinyin: liú

Tổng quan

họ [Liu2] (văn cổ) một loại búa chiến trảm tàn sát

劉季 · 劉海兒 · 劉道者 · 劉鐵磨 · 報劉 · 老劉 · 劉村 · 劉杜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliú
Hán Việtlưu
Quảng Đônglau4
Mân Namlâu
Nhật BảnKOROSU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổliu
Baxter-Sagartmə-ru
Hán ngữ Thượng cổmə-ru
Phản thiết力求切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giết. Giãi bày. Họ {Lưu}. Như {Lưu Linh} [劉伶]. Dị dạng của chữ [刘].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.斧、鉞一類的兵器。明.張自烈《正字通.刀部》:「劉,鉞屬。」《書經.顧命》:「一人冕執劉,立于東堂。」 2.姓。如明代有劉基。 [動] 殺戮。《書經.盤庚上》:「重我民,無盡劉。」《文選.張衡.思玄賦》:「瞰瑤谿之赤岸兮,弔祖江之見劉。」唐.李善.注:「劉,殺也。」 [形] 枝葉稀疏、零落。《詩經.大雅.桑柔》:「捋采其劉,瘼此下民。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Liu
  • CC-CEDICT (classical) a type of battle-ax|to kill|to slaughter

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:鎦、𠭱【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力求切,音留。【說文】殺也。【書·盤庚】重我民,無盡劉。【詩·周頌】勝殷遏劉。【左傳·成十三年】䖍劉我邊陲。又【爾雅·釋詁】劉,𨻰也。【疏】謂敷𨻰也。又【爾雅·釋詁】劉,㬥樂也。【疏】木枝葉稀疎不均爲㬥樂。【詩·大雅】捋采其劉。【毛傳】劉,爆爍而希也。又【爾雅·釋木】劉,劉杙。【註】劉子生山中。【疏】劉一名劉杙,其子可食。又姓。【韻會】凡二十五望,𠀤自陶唐氏劉累之後。又【集韻】力九切,留上聲。好也。又【集韻】龍珠切,音鏤。殺也。漢禮,立秋有貙劉。又【同文備考】作??。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鎦 · 鐂 · 刘 · 𠭱 · 𡭈 · 𭄘 · 刘 · 鎦 · 鐂 · 刘 · 刘 · 刘