報劉

báo lưu

Hán Việt: báo lưu

Tổng quan

Chỉ sự đền ơn cha mẹ. Như Báo hiếu. Lí Mật đời Tấn có mẹ họ Lưu 96 tuổi, trong bài biểu trần tình dâng lên vua, đã dùng chữ Báo lưu để chỉ việc phụng dưỡng mẹ, về sau Báo lưu được hiểu là nuôi nấng

Cấu tạo: 报 (báo) + 刘 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo hiếu

Từ liên quan

Gần nghĩa

刘向 · 刘基 · 刘备 · 刘奭 · 刘安 · 刘宋 · 刘恒 · 刘昫