老劉

lão lưu

Hán Việt: lão lưu

Tổng quan

LÃO LƯU Biệt hiệu của Thiền sư Thiện Diệu Phong, đời Tống. Sư họ Lưu. Sư đôi ba phen yết kiến Thiền sư Phật Chiếu Dục Vương. Do thoại phong phan, Sư thấu tột cơ phong. Tuổi già, chân Sư không rời khỏi

Cấu tạo: 老 (lão) + 刘 (lưu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đời Tống
  • Nguồn khác Sư họ Lưu
  • Nguồn khác Sư đôi ba phen yết kiến Thiền sư Phật Chiếu Dục Vương
  • Nguồn khác Do thoại phong phan, Sư thấu tột cơ phong
  • Nguồn khác Tuổi già, chân Sư không rời khỏi phạm vi chùa
  • Nguồn khác Ngày đêm chỉ khoác một chiếc áo bông ngồi yên lặng
  • Nguồn khác Ngôn ngữ chỉ dạy đều là phát thuốc cho người
  • Nguồn khác Do đó, tòng lâm gọi là Lão Lưu
  • Nguồn khác Chi Thiện(之善)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刘向 · 刘基 · 刘备 · 刘奭 · 刘安 · 刘宋 · 刘恒 · 刘昫