zhú

Pinyin: zhú

Tổng quan

văn) 1. Chặt, bổ; 2. Đào; 3. Cái bừa hẹp và dài.

劚地 · 劚掘 · 劚田 · 劚山觅玉 · 劚玉如泥 · 镂冰劚雪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhú
Quảng Đôngzuk1
Nhật BảnKIRU
Hàn QuốcCHOK

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劚zhú 1.古农具名,锄属。即斪斸。 2.以劚松土除草;锄地。 3.铲除。 4.斫;砍削。 5.挖;掘。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】同斸。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㔉 · 㔉