勖
úc
Hán Việt: úc
Tổng quan
hục hì hục, hùng hục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | úc |
|---|---|
| Quảng Đông | huk1 |
| Nhật Bản | TSUTOMERU |
| Hàn Quốc | 욱 |
| Chú âm | ㄒㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyuk |
| Phản thiết | 吁玉切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gắng sức. Tục viết là [勗].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hục hì hục, hùng hục; hục hặc [Eng: be engrossed in, be absorbed in (one's work); be at cross purposes]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勖 勉力;勉励 勖,勉也。从力,冒声。--《说文》 夫子勖哉。--《书·牧誓》 以勖寡人。--《诗·邶风·燕燕》。传勖,勉也。” 勖帅以敬先妣之嗣。--《仪礼·士昏礼》 亦勖而已。--《法言·孝至》 奋忠毅之操,躬史鱼之节,董臣严纲,勖臣懦弱。--《后汉书》 讲制艺乡绅勖后进。--《官场现形记》 以国人之读兹编者勖。--孙文《黄花冈七十二烈士事略·序》 又如勖助(勖勉,帮助);勖率(勉力遵循);勖厉,勖励(勉励) 勖(勗)xù勉力,勉励~勉。
Eng
- CC-CEDICT exhort|stimulate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許玉切【集韻】【韻會】吁玉切【正韻】許六切,𠀤音蓄。【說文】勉也。从力,冒聲。【徐曰】勉其事,冒犯而爲之。【書·牧誓】勖哉夫子。【詩·邶風】以勖寡人。
Thuyết Văn
勉也。 从力。冒聲。 周書曰。勖哉夫子。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁同。邶風。以勖寡人。傳曰。勖、勉也。方言。釗、薄、勉也。秦晉曰釗。或曰薄。南楚之外曰薄努。自關而東周鄭之閒曰勔釗。齊魯曰勖。按勖古讀如茂。與懋音義皆同。故般庚懋建大命。予其懋𥳑相爾。今文尙書懋皆作勖。見隷釋石經殘碑。心部曰。懋、勉也。 許玉切。三部。按許玉、非也。古音同茂。俗寫此字形。尤譌踳不通。 坶誓文。
【勖】 (úc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 冒 (mạo) Phiên thiết: Hứa ngọc thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: húc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: miễn (Cố sức.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 勗 · 𠡼 · 𫦱 · 勗 · 朂 · 勗