勣
tích
Hán Việt: tích · Pinyin: jī
Tổng quan
công trạng thành tựu (biến thể của 績 绩[ji4])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Quảng Đông | zaak3 |
| Nhật Bản | ISAO |
| Hàn Quốc | 적 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cek |
| Phản thiết | 則歷切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ [績].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 功業。通「績」。《集韻.入聲.錫韻》:「勣,功名。通作績。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勣jì1.同"绩"③。
Eng
- CC-CEDICT merit; accomplishment (variant of 績|绩[ji4])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤則歷切,音績。【玉篇】功也。【集韻】通作績。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪟝