勣

jītíchNôm tích

Hán Việt: tích · Pinyin: jī · Nôm: tích

Tổng quan

Đánh sợi, xe sợi. Nguyễn Du [阮攸] : Nữ sự duy tích ma [女事惟績麻] (Hoàng Mai sơn thượng thôn [黃梅山上村]) Việc đàn bà chỉ là xe sợi gai

奇勣 · 政勣 · 瑕勣 · 鴻勣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việttích
Âm Nômtích
Quảng Đôngzaak3
Nhật BảnISAO
Hàn Quốc적
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổcek
Baxter-Sagart[ts]ˤek
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤek
Phản thiết則歷切
Thanh mẫu精
Vận錫
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [績]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tích thành tích [Eng: achievements]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 功業。通「績」。《集韻.入聲.錫韻》:「勣,功名。通作績。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勣jì1.同"绩"③。

Eng

  • CC-CEDICT merit; accomplishment (variant of 績, 绩[ji4])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤則歷切,音勣。【說文】絹也。【詩·陳風】不績其麻。 又【書·堯典】庶績咸熙。【傳】績,功也。 又【詩·大雅】維禹之績。【傳】績,業也。 又【爾雅·釋詁】績,繼也。 又事也,成也。

Thuyết Văn

緝也。 从糸。責聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

豳風。八月載績。傳曰。載績、絲事畢而麻事起矣。績之言積也。積短爲長。積少爲多。故釋詁曰。績、繼也。事也。業也。功也。成也。左傳曰。遠績禹功。大雅曰。維禹之績。傳曰。績、功也。 則歷切。十六部。

【績】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 責 (trách) Phiên thiết: Tắc lịch thiết Thượng tự: 則 (tắc) , Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tập (Chắp sợi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦄗 · 勣 · 绩 · 𪟝 · 绩 · 绩