jiǎo tiễu

Hán Việt: tiễu · Pinyin: jiǎo

Tổng quan

biến thể của 剿[chao1] biến thể của 剿[jiao3]

巡勦 · 功位勦絕 · 勦兒 · 勦取 · 勦合 · 勦捕 · 勦撲 · 勦殄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việttiễu
Quảng Đôngcaau1
Nhật BảnTSUKARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄠˉ
Hán ngữ Trung cổcieux
Phản thiết鉏交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hớt lấy. Của người ta mình vùi lấp đi mà hớt lấy làm của mình gọi là {tiễu}. Ăn cắp nhời bàn nhời nói của người, mà nói là của mình gọi là {tiễu thuyết} [勦說]. Chặn. Như {tiễu diệt} [勦滅] chặn quân giặc lại mà giết hết, vì thế càn giặc cũng gọi là {tiễu}, có khi viết chữ {tiễu} [剿]…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tiễu tiễu trừ [Eng: to chase, to pursue]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thẹo thẹo mặt [Eng: scar in face]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thẹo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.勞動、勞累。《說文解字.力部》:「勦,勞也。」《左傳.宣公十二年》:「無及於鄭而勦民,焉用之?」《文選.張衡.東京賦》:「勦民以媮樂,忘民怨之為仇。」 2.討伐、滅絕。通「剿」。如:「勦平」、「勦滅」。《書經.甘誓》:「有扈氏威侮五行,怠棄三正,天用勦絕其命。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 剿[chao1]
  • CC-CEDICT variant of 剿[jiao3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】子小切【正韻】子了切,𠀤音𠟿。【說文】勞也。从力,巢聲。【春秋傳】安用勦民。又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤鉏交切,音巢。義同。又【廣韻】輕捷也。【韓愈詩】禀生肖勦剛。又【集韻】初交切,音抄。義同。

Thuyết Văn

勞也。从力。巢聲。 春秋傳曰。安用勦民。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

子小切。又楚交切。二部。 昭九年左傳。叔孫昭子曰。詩云經始勿亟。庶民子來。焉用速成。其以勦民也。許檃栝其辭。按刀剖劋字亦作剿。禮記。母剿說。與此从力字絕不同。俗多淆之。

【勦】 (tiễu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 巢 (sào) Phiên thiết: Tử tiểu thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 小 (tiểu) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lao (Nhọc. Như {lao lực} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 䜈 · 𠢶 · 剿 · 剿