huân

Hán Việt: huân

Tổng quan

biến thể của 勛 勋[xun1]

勳勞 · 勳章 · 清淨勳 · 勳伐 · 勳力 · 勳勩 · 勳名 · 勳品

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthuân
Quảng Đôngfan1
Mân Namhun
Nhật BảnISAO
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhyon
Phản thiết吁運切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {huân} [勲]. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhân gian huân nghiệp nhược trường tại} [人間勳業若長在] (Đồng Tước đài [銅雀臺]) Nghiệp lớn ở đời nếu còn mãi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「勛」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) meritorious accomplishment

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:勛【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許云切,音熏。【說文】能成王功也。从力,熏聲。當作勳,今作勳。【周禮·夏官·司勳】王功曰勳。【註】輔成王業,若周公也。【書·禹謨】其克有勳。又【集韻】吁運切,薰去聲。義同。

Thuyết Văn

能成王功也。 从力。熏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司勳曰。王功曰勳。鄭云。輔成王業若周公。 許云切。十三部。

【勳】(huân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 熏 (huân) Phiên thiết: 許云切 → hứa + vân Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: năng (có thể) 成王功 vậy。 từ 力。熏 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 勛 · 勋 · 勛