guǐ quỹ

Hán Việt: quỹ · Pinyin: guǐ

Tổng quan

hộp nhỏ

投票匦 · 匦书 · 匦使 · 匦函 · 匦匣 · 匦旌 · 匦牍 · 匦院

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǐ
Hán Việtquỹ
Quảng Đônggwai2
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkyix
Phản thiết矩鮪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 匭
  • Thiều Chửu Cái hòm. Bây giờ bỏ phiếu bầu các người ra làm việc công gọi là {đầu quỹ} [投匭] nghĩa là bỏ vé vào trong cái hòm.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匦 (簋的古字) 匣子,小箱子 匦 藏于匦中 日者相传,寸楮必匦,人往谒公,以我墨贽。--清·魏源《登太行绝顶》 匦guǐ匣子,箱子钱~。首饰~。

Eng

  • CC-CEDICT small box

Nguồn gốc

surround-left

Khang Hy

【唐韻】居洧切【集韻】【韻會】矩鮪切【正韻】古委切,𠀤音宄。【玉篇】匣也。【書·禹貢】包匭菁茅。【疏】匭,纏結也。【唐書·百官志】武后垂拱二年,鑄銅匭四,列於朝堂。【正字通】天寶中,以匭音與鬼同,改爲獻院。

Thuyết Văn

古文簋。从匚軌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按許說簋爲方器。葢以古文从匚也。軌聲。古音簋軌皆讀如九也。史記李斯傳曰。飯土匭。公食大夫禮注曰。古文簋皆作軌。易損二簋。蜀才作軌。周禮小史故書簋或爲九。大鄭云。九讀爲軌。書亦或爲軌。簋古文也。今本周禮脫誤。爲正之如此。軌九皆古文假借字也。匭古文本字也。匭之字後世用爲匭匣字。尙書苞匭菁茅。鄭曰。匭、纏結也。鄭意謂匭爲糾之假借字。吳都賦注用之。

【匭】 (quỹ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 匚軌 (phương quỹ) Nghĩa: dạng cổ văn của quỹ ({Phủ quỹ} [簠簋] cái b)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 匦 · 匦 · 匭 · 匦 · 匭