半世
bán thế
Hán Việt: bán thế · Pinyin: bàn shì
Tổng quan
nửa đời。半輩子。
Nghĩa
Việt
- Cihui nửa đời。半輩子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半生、半輩子。唐.韓愈〈贈侯喜〉詩:「半世遑遑就舉選,一名始得紅顏衰。人間事勢豈不見,徒自辛苦終何為?」《紅樓夢》第一回:「夫妻二人半世只生此女,一旦失落,豈不思想,因此晝夜啼哭,幾乎不曾尋死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 半辈子。
Eng
- Cihui 半世 bànshì n. half a lifetime