半仙
bán tiên
Hán Việt: bán tiên · Pinyin: bàn xiān
Tổng quan
iếng chỉ hạng người tu luyện Đạo giáo, coi như đã tu được thành tiên một nửa. bán tiên bán tiên ☆Tiếng chỉ hạng người tu luyện Đạo giáo, coi như đã tu được thành tiên một nửa.
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng chỉ hạng người tu luyện Đạo giáo, coi như đã tu được thành tiên một nửa. bán tiên bán tiên ☆Tiếng chỉ hạng người tu luyện Đạo giáo, coi như đã tu được thành tiên một nửa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說仙人居住在高空,因而稱登高的人為「半仙」。宋.范成大〈山頂〉詩:「翠屏無路強攀援,我與枯藤各半仙。」 2.巫醫、相士等道行高超,可以媲美神仙,故稱為「半仙」。如臺灣民間傳說,清代時南部有位精通法術的勘輿師林半仙。《初刻拍案驚奇》卷五:「小婿起初道:『不祥之言』,誰知又應著這奇事。後來二句:『驚則大驚,吉則大吉。』果然這一驚不小,誰知反因此湊著吉期!李知微真半仙了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 半似仙人。传说中仙人居住在高空,旧因称耍秋千的人为半仙,耍秋千为半仙戏; 半似仙人。指登高山的人; 旧称从事星相﹑占卜﹑巫医等迷信职业的术法灵妙者。亦有自称以惑众者。如宋周密《武林旧事.诸色伎艺人》中有施半仙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.半似仙人。传说中仙人居住在高空,旧因称耍秋千的人为半仙,耍秋千为半仙戏。 2.半似仙人。指登高山的人。 3.旧称从事星相﹑占卜﹑巫医等迷信职业的术法灵妙者。亦有自称以惑众者。如宋周密《武林旧事.诸色伎艺人》中有施半仙。
Eng
- Cihui 半仙 ànxiān n. 1. a semi-immortal; sb. who claims ability to communicate with spirits