卍
vạn
Hán Việt: vạn · Pinyin: wàn
Tổng quan
chữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wàn |
|---|---|
| Hán Việt | vạn |
| Quảng Đông | maan6 |
| Nhật Bản | MANJI |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄋㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myanh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Xem chữ {vạn} [卐].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 佛身上三十二相之一,代表吉祥。印度傳說以為是有德者的特徵。卍本非字,唯在中國皆收入字書中。卍字之形諸書亦不統一,也作「卐」。《龍龕手鑑.雜部》:「卐,音万。是如來身有吉祥文也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卍nǎo1.古同"脑"。
Eng
- CC-CEDICT swastika, a sacred and auspicious symbol in Hinduism, Buddhism, and Jainism
ja
- JMdict swastika (esp. counterclockwise form as a Buddhist symbol)|fylfot|gammadion|swastika-shaped family crest|wow
Nguồn gốc
Khang Hy
【字彙補】內典萬字。【苑咸詩】蓮花卍字總由天。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 卐 · 万 · 卐 · 萬 · 卐