chất

Hán Việt: chất

Tổng quan

khúc sông

陋厔 · 盩厔 · 眛厔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtchất
Quảng Đôngzat1
Nhật BảnSASAERARERU
Hàn QuốcCIL
Chú âmㄓˋ
Phản thiết職日切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ nước uốn cong. Tên một huyện bên Tầu.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm choái choái (cây nhỏ hoặc tre chẻ thành cắm cho đậu, khoai bò lên) [Eng: small tree or split bamboo used to sweet potato to crawl]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「庢」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT river bent

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【正韻】職日切,音質。盩厔縣,在京兆。水曲曰盩,山曲曰厔,因以名焉。

Tự hình

  • Khải thư