páng mang

Hán Việt: mang · Pinyin: páng

Tổng quan

to lớn

厖然大物 · 厖儿 · 厖兒 · 厖厚 · 厖大 · 厖昧 · 厖杂 · 厖洪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpáng
Hán Việtmang
Quảng Đôngmong4
Nhật BảnOOKII
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄤˊ
Hán ngữ Trung cổmrung
Baxter-Sagartmˤroŋ
Hán ngữ Thượng cổmˤroŋ
Phản thiết母項切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dầy, to. Như {mang nhiên đại vật} [厖然大物] sù sù vật lớn. Lẫn lộn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.大。《文選.司馬相如.封禪文》:「湛恩厖鴻,易豐也。」唐.李善.注:「厖、鴻,皆大也。」唐.韓愈〈元和聖德詩〉:「天錫皇帝,厖臣碩輔。」 2.雜亂。如:「厖雜」。《書經.周官》:「推賢讓賢,庶官乃和,不和政厖。」唐.皮日休〈憶洞庭觀步十韻〉:「仙犬聲音古,遺民意緒厖。」

Eng

  • CC-CEDICT huge

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤莫江切,音尨。【說文】石大貌。从厂,尨聲。一曰厚也。【玉篇】大也。【爾雅·釋詁】有也。【疏】左傳,民生敦厖,言人生聚豐厚大有也。又姓。【前漢·古今人表】厖圉。又通作庬。【前漢·司馬相如傳】湛恩庬洪。又通作蒙。【韻會】《荀子》引《詩》爲下國駿蒙。【左傳】厖茸,音蒙。又【集韻】母項切【韻會】母講切,𠀤音𠈵。義同。【韻會】《詩》爲下國駿厖,《毛傳》讀如平聲,鄭箋音上聲。

Thuyết Văn

石大也。 从厂。尨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

石大其本義也。引伸之爲凡大之偁。釋詁曰。厖、大也。左傳民生敦厖、周語敦厖純固是也。又引伸之爲厚也。商頌爲下國駿厖毛傳是也。或假此厖爲尨襍字。荀卿引商頌厖作蒙。 莫江切。九部。

【厖】 (mang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 尨 (mang) Phiên thiết: Mạc giang thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) đại (Lớn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 庬 · 厐 · 龎 · 龐 · 庬