hạ

Hán Việt: hạ

Tổng quan

viết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 廈門 厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến tòa nhà cao dinh thự phía sau nhà phần nhà lợp thêm cũng đọc là [xia4]

厦门 · 厦门市 · 厦门大学 · 偏厦 · 后厦 · 噶厦 · 大厦 · 广厦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthạ
Quảng Đônghaa6
Nhật BảnIE
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄚˋ
Baxter-Sagart[g]ˤraʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤraʔ
Phản thiết亥雅切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [廈]. Giản thể của chữ [廈].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「廈」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厦 sha (厦俗作厦。古通作夏。形声。从广,夏声。广表示房屋。夏”古有大”的意思。见《尔雅·释诂》。本义大屋子) 同本义 安得广厦千万间,大庇天下寒士俱欢颜。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如厦子(小厢房;小屋);厦处(住所) 门庑;廊屋;披屋 厦 大 厦屋一揆,华屏齐荣。--晋·左思《魏都赋》 又如厦屋(高大的屋) 厦 xia 形声。从厂,夏声。厂山厓石穴。本义大屋) 厦门的简称 厦(廱)xià ⒈厦门市,在福建省。 厦(廱)shà ⒈大房子大~。广~。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Xiamen or Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Fujian
  • CC-CEDICT (bound form) tall building; mansion|(bound form) rear annex; lean-to|Taiwan pr. [xia4]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】所嫁切,沙去聲。旁屋也。或作𢇗。【韻會】作廈。【監韻】从厂,誤。 (廈)【唐韻】胡雅切【集韻】【韻會】【正韻】亥雅切,𠀤音夏。【說文】屋也。【玉篇】今之門廡也。又【韻會】通作夏。【禮·檀弓】見若覆夏屋者矣。【註】今之門廡旁廣而𤰞。 又【集韻】大屋。【唐·太宗登三臺詩】所欣成大廈。 (廈)考證:〔【玉篇】門之廡也。〕 謹照原文改今之門廡也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 廈 · 廈 · 廈 · 廈