大廈

dà shà đại hạ

Hán Việt: đại hạ · Pinyin: dà shà

Tổng quan

(dùng trong tên các tòa nhà lớn như 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (ở Thượng Hải) hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building, v.v.)

Cấu tạo: (đại) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dùng trong tên các tòa nhà lớn như 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (ở Thượng Hải) hoặc 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高大的樓房。《三國演義》第五五回:「今若以華堂大廈,子女金帛,令彼享用,自然疏遠孔明、關、張等,使彼各生怨望,然後荊州可圖也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高大的房屋; 今亦用作高楼之名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高大的房屋。 2.今亦用作高楼之名。

Eng

  • CC-CEDICT (used in the names of grand buildings such as 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (in Shanghai) or 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building etc)
  • Cihui (used in the names of grand buildings such as 百老匯大廈|百老汇大厦 Broadway Mansions (in Shanghai) or 帝國大廈|帝国大厦 Empire State Building etc)