khư

Hán Việt: khư · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái đồ đựng cơm, dạng chữ ấy như mím miệng lại 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 姦衺也。 Gian tà dã. (Cong quẹo) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 息夷切 Tức di thiết [Tập vận 集韻] 相咨切,音私。 Tương tư thiết, âm Tư 【Bộ】Khư厶

厶甲 · 厶乙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhư
Quảng Đôngmau1
Nhật BảnGOZARU
Hàn QuốcSA
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổsii
Phản thiết亡后切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Khư lư} [去盧] đồ ăn cơm. $ Ghi chú : Dưới chữ {khứ} [去] theo chữ {khư}. Cổ văn là chữ {tư}, dưới chữ {soán} [篡], chữ {nội} [內] đều theo đó. Cổ văn viết là {quăng} [厷] tức là chữ [肱]. Lại là chữ {dĩ} [以] bớt nét di, tức là bên tả chữ {dĩ} [以], chữ [台], chữ {hĩ} [矣] đều theo đó.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.「私」的古字。《說文解字.厶部》「厶」字.清.段玉裁.注:「公私字本如此,今字私行而厶廢矣。」 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厶 私”的古字。自营。为自己利益,不择手段去营求。与公”相对 古者仓颉之作书也,自环者谓之厶,背厶谓之公。--《韩非子》 厶sī"私"的古字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 某[mou3]
  • CC-CEDICT old variant of 私[si1]

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】息夷切【集韻】相咨切,𠀤音私。【說文】姦衺也。韓非曰:倉頡造字,自營爲厶。【集韻】通作私。又【玉篇】亡后切,音某。厶甲也。【陸游老學庵筆記】今人書厶以爲俗。穀梁二年,蔡侯鄭伯會于鄧。范甯註云:鄧,厶地。陸德明釋文:不知其國,故云厶地。【篇海】義同某。

Thuyết Văn

姦衺也。 韓非曰。倉頡作字。自營爲厶。 凡厶之屬皆从厶。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衺字淺人所增。當刪。女部曰。姦者、厶也。二篆爲轉注。若衺者、也。者、衺也。亦二篆爲轉注。不與姦厶相淆也。公私字本如此。今字私行而厶廢矣。私者、禾名也。 見五蠧篇。今本韓非營作環。二字雙聲語轉。營訓帀居。環訓旋繞。其義亦相通。自營爲厶。六書之指事也。八厶爲公。六書之會意也。息夷切。十五部。

【厶】 (khư) Lục thư: Chỉ sự Cấu trúc: Chỉ sự — Từ: 厶 (khư ({Khư lư} [去盧] đồ ăn )) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: gian (Gian giảo. Như chữ {) tà (Bất chánh) vậy。 hàn (Tên nước ngày xưa. L) phi (Trái) nói rằng。 thương (Cái bịch đựng thóc. ) hiệt ({Hiệt…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 某 · 私 · 某