厶甲

khư giáp

Hán Việt: khư giáp

Tổng quan

KHƯ GIÁP Còn gọi: Mỗ giáp. Tôi. Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất tương đương với ngã (我). Khư: Giản thể của chữ Mỗ (某). Giáp Sơn trong TĐT q. 7 ghi: 夾山不著后生。佛日到, 維那不許參和尚。佛日云: ‘厶甲暫來禮見和尚,不宿。’ Giáp Sơn chẳng cần kẻ hậu sanh. Phật Nhật đến, Duy-na chẳng cho tham vấn hòa thượng. Phật Nhật bảo: Tôi tạm đến lễ bái hòa thượng mà không đúng lúc.

Cấu tạo: (khư) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHƯ GIÁP Còn gọi: Mỗ giáp. Tôi. Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất tương đương với ngã (我). Khư: Giản thể của chữ Mỗ (某). Giáp Sơn trong TĐT q. 7 ghi: 夾山不著后生。佛日到, 維那不許參和尚。佛日云: ‘厶甲暫來禮見和尚,不宿。’ Giáp Sơn chẳng cần kẻ hậu sanh. Phật Nhật đến, Duy-na chẳng cho tham vấn hòa thượng. Phật Nhậ…