叶
hiệpNôm híp
Hán Việt: hiệp · Pinyin: xié · Nôm: híp
Tổng quan
Hòa hợp. Như đồng tâm hiệp lực [同心協力], hiệp thương [協商] cùng bàn để định lấy một phép nhất định
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shè |
|---|---|
| Hán Việt | diệp |
| Âm Nôm | diệp |
| Quảng Đông | hip3 |
| Nhật Bản | KANAU |
| Hàn Quốc | 협 |
| Chú âm | ㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jep |
| Baxter-Sagart | l[a]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | l[a]p |
| Phản thiết | 弋涉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cổ văn là chữ [協]. Vần cổ lầm lạc, người nhà Tống sửa lại các chữ không hợp vần gọi là hiệp vận [叶韻]. Giản thể của chữ [葉]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm diệp diệp lục; khuynh diệp; bách diệp [Eng: chlorophyll; eucalyptus; thuja]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「協」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叶 (形声。从苃,枽声。植物的叶子。叶”,同协”,会意字,从十从口。本是两个字。本义草木之叶) 同本义 叶,草木之叶也。--《说》 其叶为胡蝶。--《列子·天瑞》。注散也。” 枝叶未有害。--《诗·大雅·荡》 又如叶尖(植物学名词。叶片的尖端部位); 叶序(植物学名词,叶在茎上的排列方式称为叶序); 叶芽(植物学名词。与花芽相对。发育后成为茎、枝及叶的芽); 叶基(植物学名词 。叶片的下端靠近叶柄的部分) 比喻轻小、轻飘像叶子的东西 万里风波一叶舟。--李商隐《无题》 又如百叶窗; 一叶扁舟 叶xié ⒈和恰,合,共同~和。~韵。~句。~谋。 叶(葉)yè ⒈植物的营养器官之一,长在茎上,多为片状、绿色茶~。树~子。菜~儿。 ⒉像叶的~轮。铁~。百~窗。 ⒊ 时期清朝初~。二十世纪末~。 ⒋ 同 "页"。 ⒌ ⒍ 叶shè 1.古邑名。在今河南省叶县南。春秋时属楚领地『置县。 2.姓。春秋楚有叶公诸梁。见《左传.定公五年》。
Eng
- CC-CEDICT to be in harmony
- CC-CEDICT surname Ye
- CC-CEDICT leaf, page, lobe, (historical) period, classifier for small boats
other
- Nguồn khác Khản; gò hép: khản cổ. 浪𫊶𬞠𫯆歡𦙶叶 Rằng ngoảng gia hênh van, gò hép (Kh.Q.) Tổ con ve rừng chữa giọng hát ngọt, chữa khản cổ
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與涉切【集韻】【正韻】弋涉切,𠀤音枼。【說文】草木之葉。【陸游詩註】吳人直謂桑曰葉。 又世也。【詩·商頌】昔在中葉,有震且業。 又【博雅】聚也。 又書冊。【歐陽修曰】唐人藏書皆作卷軸,後有葉子,似今策子。 又姓。【通志·氏族略】葉氏,舊音攝,後世與木葉同音。 又與䔾通。【儀禮·士冠禮】贊者洗於房中,側酌醴,加柶,覆之面葉。【註】古文葉爲䔾。 又式涉切,音攝。【左傳·及葉註】葉,今南陽葉縣。 又【韻補】叶,逆約切,音虐。【易林】桑芳將落,隕其黃葉。 又叶於急切。【易林】同本異葉,樂人上德。東鄰慕義,來興吾國。 又【集韻】徒協切,音牒。與䈎同,書篇名。【韻會】或作𦯧,非。
Thuyết Văn
艸木之葉也。 从艸。枼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡物之薄者、皆得以葉名。 與涉切。古音在八部。
【葉】 (diệp ⟨diếp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 枼 (diệp) Phiên thiết: Dữ thiệp thiết Thượng tự: 與 (dữ) , Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: diệp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ thảo) mộc (Cây) chi (Chưng) diệp (Lá) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 叶 · 𦯧 · 𦰧 · 𦶫 · 𫟒 · 叶 · 叶 · 葉 · 叶 · 葉