xié diệp

Hán Việt: diệp · Pinyin: xié

Tổng quan

hòa hợp họ [Ye4] trang thùy (lịch sử) giai đoạn lượng từ cho thuyền nhỏ

叶丛 · 叶中 · 叶兰 · 叶县 · 叶城 · 叶子 · 叶序 · 叶挺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshè
Hán Việtdiệp
Quảng Đônghip3
Nhật BảnKANAU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổjep
Baxter-Sagartl[a]p
Hán ngữ Thượng cổl[a]p
Phản thiết弋涉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cổ văn là chữ [協]. Vần cổ lầm lạc, người nhà Tống sửa lại các chữ không hợp vần gọi là {hiệp vận} [叶韻]. Giản thể của chữ [葉].
  • Thiều Chửu Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như {trúc diệp} [竹葉] lá tre, {thiên diệp liên} [千葉蓮] hoa sen nghìn cánh. Tờ, thếp. Một tờ giấy gọi là {nhất diệp} [一葉], vàng nện mỏng ra từng mảnh gọi là {diệp kim} [葉金] vàng thếp. Đời. Như {mạt diệp} [末葉] đời cuối, đời đời nối dõi gọi là {dịch diệp} [奕葉]…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「協」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叶 (形声。从苃,枽声。植物的叶子。叶”,同协”,会意字,从十从口。本是两个字。本义草木之叶) 同本义 叶,草木之叶也。--《说》 其叶为胡蝶。--《列子·天瑞》。注散也。” 枝叶未有害。--《诗·大雅·荡》 又如叶尖(植物学名词。叶片的尖端部位);叶序(植物学名词,叶在茎上的排列方式称为叶序);叶芽(植物学名词。与花芽相对。发育后成为茎、枝及叶的芽);叶基(植物学名词 。叶片的下端靠近叶柄的部分) 比喻轻小、轻飘像叶子的东西 万里风波一叶舟。--李商隐《无题》 又如百叶窗;一叶扁舟 叶xié ⒈和恰,合,共同~和。~韵。~句。~谋。 叶(葉)yè ⒈植…

Eng

  • CC-CEDICT to be in harmony
  • CC-CEDICT surname Ye
  • CC-CEDICT leaf|page|lobe|(historical) period|classifier for small boats

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】與涉切【集韻】【正韻】弋涉切,𠀤音枼。【說文】草木之葉。【陸游詩註】吳人直謂桑曰葉。 又世也。【詩·商頌】昔在中葉,有震且業。 又【博雅】聚也。 又書冊。【歐陽修曰】唐人藏書皆作卷軸,後有葉子,似今策子。 又姓。【通志·氏族略】葉氏,舊音攝,後世與木葉同音。 又與䔾通。【儀禮·士冠禮】贊者洗於房中,側酌醴,加柶,覆之面葉。【註】古文葉爲䔾。 又式涉切,音攝。【左傳·及葉註】葉,今南陽葉縣。 又【韻補】叶,逆約切,音虐。【易林】桑芳將落,隕其黃葉。 又叶於急切。【易林】同本異葉,樂人上德。東鄰慕義,來興吾國。 又【集韻】徒協切,音牒。與䈎同,書篇名。【韻會】或作𦯧,非。

Thuyết Văn

艸木之葉也。 从艸。枼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡物之薄者、皆得以葉名。 與涉切。古音在八部。

【葉】 (diệp ⟨diếp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 枼 (diệp) Phiên thiết: Dữ thiệp thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: diệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) mộc (Cây) chi (Chưng) diệp (Lá) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叶 · 𦯧 · 𦰧 · 𦶫 · 𫟒 · 叶 · 叶 · 葉 · 叶 · 葉