吊伐

diào fáđiếu phạt

Hán Việt: điếu phạt · Pinyin: diào fá

Tổng quan

an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 弔民伐罪

新华 · Tân Hoa Đại lục

憂愍百姓,討伐有罪。《大宋宣和遺事.利集》:「南朝天子失德,我興兵來此吊伐。」

Cấu tạo: 弔 (điếu) + 伐 (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 吊民伐罪)
  • Tần suất từ an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 弔民伐罪, 吊民伐罪[diào mín fá zuì])

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂愍百姓,討伐有罪。《大宋宣和遺事.利集》:「南朝天子失德,我興兵來此吊伐。」

Eng

  • Cihui to console the people by punishing the tyrants (abbr. for 弔民伐罪; 吊民伐罪)
  • Tần suất từ to console the people by punishing the tyrants (abbr. for 弔民伐罪, 吊民伐罪[diao4 min2 fa2 zui4])

Từ liên quan

Gần nghĩa

伐伽 · 伐善 · 伐木 · 伐柯 · 伐檀 · 伐罪 · 伐謀 · 伐鼓