xuè

Pinyin: xuè

Tổng quan

Tiếng động nhỏ (chẳng hạn tiếng gió thổi nhẹ)

吷1. · 吷2. · 吷气 · 吷氣 · 吷然 · 一吷 · 劍吷 · 剑头一吷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuè
Quảng Đônghyut3
Nhật BảnKETSU
Hàn QuốcHYEL
Hán ngữ Trung cổhyet
Phản thiết許劣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 發出小聲音。宋.蘇軾〈好事近.煙外倚危樓〉詞:「莫問世間何事,與劍頭微吷。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】許劣切【集韻】【韻會】翾劣切,𠀤音𥄎。【玉篇】小聲也。【莊子·則陽篇】吹劒首者,吷而已矣。【註】司馬彪曰:劒環頭小孔,吹之吷然,如風過也。 又【廣韻】飮也。 又【唐韻】昌悅切【集韻】姝悅切,𠀤音啜。【說文】本作歠,歠㱃也。【集韻】或作𣤌𠽶,通作啜。 又【集韻】【正韻】𠀤呼決切,音血。【集韻】與決同。疾貌。 又【集韻】古穴切,音玦。鳥聲。

Thuyết Văn

歠或从口。从夬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夬聲也。莊子。吹劒首者。吷之而已矣。用此字。許劣切。

【吷】 (huyết) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 口 (khẩu (Cái miệng. Phép tính)) + 夬 (quái (Quẻ {Quái})) Nghĩa: xuyết (Uống) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư