吽
hồng
Hán Việt: hồng · Pinyin: hōng
Tổng quan
âm thanh của thần chú Phật giáo tiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật gầm lên vì tức giận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hōng |
|---|---|
| Hán Việt | hồng |
| Quảng Đông | hau1 |
| Nhật Bản | HOERU |
| Hàn Quốc | 후 |
| Chú âm | ㄏㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hux |
| Phản thiết | 於今切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiếng thần chú trong tiếng Phạn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 梵語hūm的音譯。為佛教咒語中常見的聲符。元.張昱〈輦下曲〉:「守內番僧日念吽,御廚酒肉按時供。」《西遊記》第七回:「(佛祖)袖中只取出一張帖子,上有六個金字:『唵嘛呢叭咪吽。』遞與阿儺,叫貼在那山頂上。」
Eng
- CC-CEDICT sound of a Buddhist incantation
- CC-CEDICT roar or howl of an animal|bellow of rage
- CC-CEDICT used in 吽牙[ou2 ya2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】同吼。 又【集韻】於今切,音隂。【玉篇】牛鳴也。 又【集韻】魚侯切,音齵。【前漢·東方朔傳】狋吽牙者,兩犬爭也。【註】吽,五侯反。 又【正字通】梵呪多用吽字。 又叶職容切,音鐘。【張昱輦下曲】守內番僧日念吽,御㕑酒肉按時供。叶下重。
Tự hình
- Giáp cốt
- Khải thư
Dị thể: 呴 · 𠴣 · 呴