hāi hai

Hán Việt: hai · Pinyin: hāi

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lời hước ngữ謔語 như chữ Trào 嘲 là tiếng nói mạn trào khách phường du nữ 𨒣女 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 蚩笑也。 Xi tiếu dã. (Cười ngây ngô) [Tả tư 左思 – Ngô đô phú 吳都賦] chú: 楚人謂相調笑曰咍。 (Sở nhân vị tương điệu tiếu viết hải. – Người Sở gọi lời đùa cợt nhau là Đài) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 呼來切,音㾂。 Hô lai thiết, âm Hai. 【Bộ】Khẩu口

咍女 · 咍庄 · 咍渚 · 咍杜咍停 · 別咍 · 嚟咍 · 朱咍 · 特咍庄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhāi
Hán Việthai
Quảng Đônghoi1
Mân Namhai
Nhật BảnWARAHU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄞˉ
Hán ngữ Trung cổhai
Phản thiết呼來切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {khái} [咳]. Cười, vui. Chê cười.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thay đẹp thay [Eng: so beautiful]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hay Xuất hiện 33 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hay Xuất hiện 63 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 譏笑。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「行不群以巔越兮,又眾兆之所咍。」漢.王逸.注:「咍,笑也。楚人謂相啁笑曰咍。」唐.杜甫〈秋日荊南述懷三十韻〉:「休為貧士歎,任受眾人咍。」 [形] 喜悅、歡樂。唐.韓愈〈感春〉詩五首之四:「前隨杜尹拜表迴,笑言溢口何歡咍!」《西遊記》第五九回:「兩道壽眉遮碧眼,一張咍口露金牙。」 [歎] 表示慨嘆的語氣。通「嗨」。元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「咍!怎不肯回過臉兒來?」《聊齋志異.卷九.佟客》:「咍!返矣!一頂綠頭巾,或不能壓人死耳!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咍hāi 1.嗤笑;讥笑。 2.欢乐;欢笑。 3.叹词。表示惊异﹑感叹等。 4.助词。元明戏曲中和声用字,起加强乐曲节奏的作用。

Eng

  • CC-CEDICT (interj.)|happy|sound of laughter

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼來切,音㾂。【說文】蚩笑也。【左思·吳都賦】東吳王孫囅然而咍。【註】楚人謂相調笑曰咍。 又【字彙】湯來切,音台。姓也。【正字通】明弘治舉人咍左,見奇姓通。咍讀如字,字彙音台,誤。 又叶與之切,音移。【楚辭·九章】忠何辜以遇罰兮,亦非余之所志也。行不羣以顚越兮,又衆兆之所咍也。志叶音之。 又叶許記切,音戲。【束皙·𤣥居釋】束子閒居,門人𠀤侍。下幃深譚,隱几而咍。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư