嚟咍

Tổng quan

lay thay 嚟咍 ◎ Có bộ khẩu biểu thị là từ lấp láy . Phiên khác: xoè hai (BVN, MQL), lay hay (VVK). Nay theo TVG, ĐDA, Schneider, PL. tt. <từ cổ> vẻ cánh đập nhẹ nhàng. Làm sứ đi thăm tin tức xuân, lay thay cánh nhẹ mười phân. (Điệp trận 250.2).

Cấu tạo: + (hai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lay thay 嚟咍 ◎ Có bộ khẩu biểu thị là từ lấp láy . Phiên khác: xoè hai (BVN, MQL), lay hay (VVK). Nay theo TVG, ĐDA, Schneider, PL. tt. <từ cổ> vẻ cánh đập nhẹ nhàng. Làm sứ đi thăm tin tức xuân, lay thay cánh nhẹ mười phân. (Điệp trận 250.2).