嚟咍
Tổng quan
lay thay 嚟咍 ◎ Có bộ khẩu biểu thị là từ lấp láy [NQ Hồng 2006: 577]. Phiên khác: xoè hai (BVN, MQL), lay hay (VVK). Nay theo TVG, ĐDA, Schneider, PL. tt. <từ cổ> vẻ cánh đập nhẹ nhàng. Làm sứ đi thăm
Nghĩa
Việt
- Cihui ◎ Có bộ khẩu biểu thị là từ lấp láy . Phiên khác: xoè hai (BVN, MQL), lay hay (VVK). Nay theo TVG, ĐDA, Schneider, PL