別咍

biệt hai

Hán Việt: biệt hai

Tổng quan

biết hay 別咍 đgt. Như hay biết. Danh quân tử mắng nhiều ngày, bảo khách tri âm mới biết hay. (Trúc thi 222.2)

Cấu tạo: 别 (biệt) + 咍 (hai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết hay 別咍 đgt. Như hay biết. Danh quân tử mắng nhiều ngày, bảo khách tri âm mới biết hay. (Trúc thi 222.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

別𠇍 · 別事 · 別云 · 別使 · 別依 · 別個 · 別偈 · 別價