咴

huīNôm khôi

Pinyin: huī · Nôm: khôi

Tổng quan

tiếng ngựa kêu

咴咴 · 咴儿咴儿 · 哆咴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuī
Âm Nômhoi
Quảng Đôngfui1
Nhật BảnKOE
Chú âmㄏㄨㄟˉ
Phản thiết呼回切
Thanh mẫu曉

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khôi khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí) [Eng: horse neighs]
  • Giản Dị Hán Nôm hoi hẳn hoi, hiếm hoi [Eng: to be steady in one's behaviour, scarce]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hồi đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống [Eng: gable; when at the young age; to palpitate; drum-call]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hôi hôi tanh; mồ hôi [Eng: stinking; sweat]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咴咴 咴儿咴儿 咴huī ①〈拟声〉骡马的叫声>战马~~。 ②〈动〉喝斥>他~了一声。

Eng

  • CC-CEDICT neigh, whinny (sound made by a horse)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】呼回切,音灰。聲也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư