咺
Pinyin: xuǎn
Tổng quan
rạng rỡ nức nở khóc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | hyun1 |
| Nhật Bản | OSORERU |
| Hàn Quốc | HWEN |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyanx |
| Baxter-Sagart | qʷʰarʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰarʔ |
| Phản thiết | 况晚切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.哭泣不止。唐.皮日休〈九風系述.遇謗〉:「聲咺唏以無音兮,氣鬱悒而空噎。」 2.威儀顯著、煥發。《詩經.衛風.淇奧》:「瑟兮僩兮,赫兮咺兮。」
Eng
- CC-CEDICT glorious|sob|weep
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】况晚切【集韻】【韻會】火遠切,𠀤音烜。【揚子·方言】咺,痛也。凡哀泣而不止曰咺。燕之外鄙,朝鮮冽水之閒,小兒泣而不止曰咺。 又【詩·衞風】赫兮咺兮。【傳】咺,威儀容止宣著也。【禮·大學】作喧。 又【集韻】懼也。 又人名。【春秋·隱元年】天王使宰咺來歸惠公仲子之賵。又【僖二十八年】衞元咺出奔晉。 又【集韻】【韻會】𠀤許元切,音萱。【集韻】懼也。 又【韻會】權也。 又【列子·力命篇】墨杘、單至、嘽咺、憋懯四人相與遊於世。【註】張湛曰:咺,迂緩貌。殷敬順曰:寬綽貌。 考證:〔【列子·力命篇】墨杘,單至,單咺,𢢌懯四人相與遊於世。【註】張湛曰,咺,汗緩貌。〕 謹照原文單咺改嘽咺。𢢌改憋。汗改迂。
Thuyết Văn
朝鮮謂兒泣不止曰咺。 从口。亘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。咺、痛也。凡哀泣而不止曰咺。朝鮮洌水之閒少兒泣而不止曰咺。 此依韵會。況晚切。十四部。
【咺】(tuyển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 亘 (tuyên) Phiên thiết: 況晚切 → huống + vãn Nghĩa: 朝鮮 vị (gọi là) 兒泣 bất (không) 止 viết 咺。 từ khẩu (miệng)。亘 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư