唎
Nôm trơi
Pinyin: lì · Nôm: trơi
Tổng quan
(trợ từ ngữ khí) âm thanh tiếng động biến thể của 哩[li5]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Âm Nôm | rỉa |
| Quảng Đông | le3 |
| Nhật Bản | KOE |
| Hàn Quốc | 리 |
| Chú âm | ㄌㄧˉ |
| Phản thiết | 力至切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm trơi ma trơi [Eng: jack-o'-lantern, will-o'-the-wisp, fen-fire]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lời lời nói [Eng: sound, noise; final particle]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] những lời thục tư đã hay
- Bảng Tra Chữ Nôm rỉa rỉa rói [Eng: harass with scolding, harass with humiliating ramarks]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lời Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lời Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唎lì 1.语气词。 2.见"吡唎"。 3.译音用字。现多译成"利"。
Eng
- CC-CEDICT (final particle), sound, noise
- CC-CEDICT variant of 哩[li5]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】力至切,音利。【玉篇】聲也。
Tự hình
- Khải thư