唪經
phủng kinh
Hán Việt: phủng kinh · Pinyin: fěng jīng
Tổng quan
tụng kinh: đọc kinh
Nghĩa
Việt
- Cihui tụng kinh: đọc kinh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (和尚、道士)念经。
Eng
- Cihui 唪經 ěngjīng v.o. <Budd./Dao.> chant the scriptures in a loud voice