唭
cứcNôm khí
Hán Việt: cức · Pinyin: qì · Nôm: khí
Tổng quan
Lừa dối. Đồng nghĩa với chữ đãi [紿]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qì |
|---|---|
| Hán Việt | cức |
| Âm Nôm | khì |
| Quảng Đông | kei3 |
| Mân Nam | ki1 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | KI |
| Hán ngữ Trung cổ | khih |
| Phản thiết | 去吏切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Lừa dối. Đồng nghĩa với chữ đãi [紿]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cười 唭 ◎ Ss đối ứng kɯəj (29 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 204], khua, tả [HV Ma 1984: 128]. ① đgt. các cử động cơ trên miệng, má và mắt biểu thị vui mừng. Chẳng hay rắp rắp đã bốn mươi, ngày tháng bằng thoi một phút cười. (Ngôn chí 22.2)‖ (Bảo kính 138.2)‖ (Đào hoa thi 227.2) ② đgt. tỏ ý chế giễu người khác bằng cách cười. (Tự thán 90.1)‖ Khong khảy kẻ cười cùng kẻ thốt, khó khăn người dể miễn người duôi. (Tự thán 106.5)‖ (Tức sự 124.7)‖ (Bảo kính 141.7)‖ (Tích cảnh thi 202.3, 204.3)‖ (Mai 214.7)‖ (Mộc hoa 241.4)‖ (Lão hạc 248.8)
- Giản Dị Hán Nôm khì cười khì khì; ngủ khì [Eng: to laugh it off; to sleep soundly]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cười bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười [Eng: to burst out laughing, be funny, to joke; to mock]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chẳng vui biếng nói biếng cười
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cười Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cười Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cười Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唭qì 1.见"唭?"
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤去吏切,音亟。【玉篇】唭㘈,無聞見也。【揚子·太玄經】唭㘈唫無辭。【註】唭㘈,有聲而無辭也。 又【集韻】一曰紿也。
Tự hình
- Khải thư