cức

Hán Việt: cức · Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:khi,khíTổng nét: 11Bộ:khẩu 口(+8 nét)Hình thái:⿰口其Nét bút:丨フ一一丨丨一一一ノ丶Thương Hiệt: RTMC (口廿一金)Unicode:U+552DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Ậm ừ trong cổ, muốn nói mà không nói được. 1. (Phó) Úp úp mở mở, không dám nói thẳng ra

唭唭 · 吱唭 · 哭唭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcức
Quảng Đôngkei3
Mân Namki1
Nhật BảnKI
Hàn QuốcKI
Hán ngữ Trung cổkhih
Phản thiết去吏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Lừa dối. Đồng nghĩa với chữ {đãi} [紿].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cười Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cười Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cười Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唭qì 1.见"唭?"

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤去吏切,音亟。【玉篇】唭㘈,無聞見也。【揚子·太玄經】唭㘈唫無辭。【註】唭㘈,有聲而無辭也。 又【集韻】一曰紿也。

Tự hình

  • Khải thư