哭唭

khốc cức

Hán Việt: khốc cức

Tổng quan

khóc cười 哭唭 đgt. khóc và cười, trỏ trạng thái xúc cảm đối lập trước sự thăng trầm, thịnh suy, vui buồn của sự thế. Ở thế nhiều phen thấy khóc cười, năm nay tuổi đã ngoại tư mươi. (Tự thuật 120.1)

Cấu tạo: 哭 (khốc) + 唭 (cức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóc cười 哭唭 đgt. khóc và cười, trỏ trạng thái xúc cảm đối lập trước sự thăng trầm, thịnh suy, vui buồn của sự thế. Ở thế nhiều phen thấy khóc cười, năm nay tuổi đã ngoại tư mươi. (Tự thuật 120.1)

Từ liên quan

Gần nghĩa

哭丧 · 哭出 · 哭喊 · 哭噒 · 哭嚎 · 哭墙 · 哭声 · 哭市