唵

ǎnúmNôm ướm

Hán Việt: úm · Pinyin: ǎn · Nôm: ướm

Tổng quan

Tiếng Phạn, tiếng đầu các câu thần chú

唵1. · 唵2. · 唵字印 · 唵字觀 · 唵阿吽 · 唵黑豆 · 勃嚕唵 · 唵嗒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinǎn
Hán Việtúm
Âm Nômướm
Quảng Đôngaan1
Nhật BảnHUKUMU
Hàn Quốc암
Chú âmㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqomx
Phản thiết烏感切
Thanh mẫu影
Vận感
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng Phạn, tiếng đầu các câu thần chú

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ướm ướm hỏi [Eng: to sound someone out]
  • Giản Dị Hán Nôm úm úm ba la (trong kinh phật) [Eng: to eat with the hand, put or hold in ones mouth; used in Buddhist texts to transliterate non-Chinese sounds, e.g. oṃ““; ]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.含。《玉篇.口部》:「唵,含也。」 2.用手進食。《廣韻.上聲.感韻》:「唵,手進食也。」 [助] 梵語oṃ的音譯。為佛教咒語中常見的聲符。《西遊記》第六五回:「行者急了,卻捻個訣,念一聲『唵嚂靜法界,乾元亨利貞』的咒語。」 [歎] 表懷疑的語氣。如:「唵!請你再說一遍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唵 唵 --佛教咒语的发声字。为婀、乌、莽三字合成。如唵字咒语(佛教语。唵”字包括有所谓摄伏的作用,据说行此法时,可使一切诸天龙神听从指挥)

Eng

  • CC-CEDICT (interjection) oh!, (dialect) to stuff sth in one's mouth, (used in buddhist transliterations) om
  • JMdict om (ritual chant in Hinduism, etc.)
  • JMdict aum

ja

  • JMdict 唵(おん)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Lấy tay nhón ăn 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 手進食也。 Thủ tiến thực dã. (Lấy tay tiến vào chỗ để đồ ăn mà bốc ăn) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 烏感切,音晻。 Ô cảm thiết, âm Ảm. 【Bộ】Khẩu口

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏感切,音晻。【玉篇】含也。【廣韻】手進食也。 又【正字通】釋呪多用唵字。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𠵵