Pinyin:

Tổng quan

huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng) (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió

唿哨 · 唿喇 · 唿扇 · 唿喇喇 · 呌唿 · 大唿隆 · 打唿哨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngfat1
Nhật BảnUREERU
Hàn QuốcHOL
Chú âmㄏㄨˉ
Phản thiết呼骨切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hút hút thuốc; hun hút; mất hút [Eng: to have a smoke; very deep; to lose sight of somebody]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hốt hốt hoảng [Eng: to be frightened out of one's wits]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hụt hụt hơi [Eng: shortness of breath]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hót Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hót Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hót Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唿 把手指放在嘴里用力吹出哨音 象声词 唿hū

Eng

  • CC-CEDICT to whistle (with fingers in one's mouth)|(onom.) for the sound of the wind

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】呼骨切,音忽。【玉篇】憂也。【集韻】作啒。詳後啒字註。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư