啀
nhai
Hán Việt: nhai · Pinyin: yái
Tổng quan
chó gầm gừ khoe răng nanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yái |
|---|---|
| Hán Việt | nhai |
| Quảng Đông | ngaai4 |
| Nhật Bản | IGAMU |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngre |
| Phản thiết | 五佳切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 佳 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * {Nhai sài} [啀喍] sủa, cắn nhau (nói về chó).;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhơi trâu nhơi cỏ (trâu nhai cỏ) [Eng: to ruminate grass]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「啀喍」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啀ái 1.犬斗貌。 2.吸饮。 3.借作挨。艰难地度过。 4.借作挨。拖延。
Eng
- CC-CEDICT to growl (of dog)|to bare fangs
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五佳切【集韻】宜佳切,𠀤音崖。【玉篇】狗欲齧。【廣韻】犬𩰚。【集韻】或作嘊㹞。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 嘊 · 㹞 · 𠺓 · 嘊 · 嘊