啅
Pinyin: zhuó
Tổng quan
hót líu lo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Quảng Đông | doek3 |
| Nhật Bản | YAKAMASHII |
| Hàn Quốc | THAK |
| Chú âm | ㄓㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | truk |
| Phản thiết | 竹角切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chạc Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容鳥鳴聲。明.張自烈《正字通.口部》:「啅,鳥雀鳴聲。」 [形] 喧鬧的、聒噪的。唐.杜甫〈落日〉詩:「啅雀爭枝墜,飛蟲滿院遊。」
Eng
- CC-CEDICT chirp
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤竹角切,音涿。【玉篇】衆口貌。 又與啄通。【杜甫·曲江陪鄭南史飲詩】雀啅江頭黃柳花。 又【集韻】仕角切,音數。衆聲。 又【集韻】【類篇】𠀤陟敎切,音罩。啅啅,鳥聲。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư