啑
xiệp
Hán Việt: xiệp · Pinyin: jié
Tổng quan
biến thể cũ của 喋[die2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | xiệp |
| Quảng Đông | dip6 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | CAP |
| Chú âm | ㄉㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | srap |
| Phản thiết | 所甲切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 狎 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Điệp xiệp} [啑喋] mổ đớp, tả dáng loài chim tước ăn tôm cá, cũng viết là [唼]. Một âm là {tiệp}. {Tiệp huyết} [啑血] cắt máu ăn thề.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「啑血」條。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 喋[die2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】所甲切【集韻】【韻會】色甲切,𠀤音翣。【玉篇】啑喋,鴨食也。亦作唼。【集韻】啑喋,水鳥食魚貌。 又【集韻】作答切,音帀。與𠯗同。【左傳·僖二十八年】盬其腦。【註】啑也。【音義】啑,子答反。 又【集韻】所答切,音霎。又子洽切,音眨。義𠀤同,𠀤見【左傳·僖二十八年盬其腦音義】。 又【集韻】【類篇】𠀤卽涉切,音接。多言也。 又【史記·呂後紀】始與高帝啑血盟。【註】索隱曰:啑,使接反。或作插。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠰏 · 喋