啜
xuyết
Hán Việt: xuyết · Pinyin: chuò
Tổng quan
(văn học) uống nhấp nháp nức nở
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuò |
|---|---|
| Hán Việt | xuyết |
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Nhật Bản | SUSURU |
| Hàn Quốc | 철 |
| Chú âm | ㄔㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjyet |
| Baxter-Sagart | tʰot |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰot |
| Phản thiết | 張劣反 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nếm, mút. Mếu máo, sụt sùi.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xuyết xuyết trà (nhắp trà); xuyến khấp (thút thít) [Eng: to enjoy tea; to whimper]
- Bảng Tra Chữ Nôm choé chí choé [Eng: strident gibber]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.吃、喝。《說文解字.口部》:「啜,嘗也。」如:「啜飲」、「啜粥」。宋.陸游〈睡鄉〉詩:「有酒君勿啜,入腸作戈矛。」 2.哭泣。南朝梁.江淹〈齊太祖高皇帝誄〉:「睇千乘之共啜,盼萬騎之相泫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啜喇 chuo 啜 (形声。本义尝、喝) 同本义 啜,尝也。--《说文》 君子啜其羹。--《荀子·非相》 君子啜菽饮水,非愚也。--《荀子·天论》 搏之不解,一啜而散。--枚乘《七发》 饮于土塯,啜于土形。--《墨子·节用中》 子饭一盂,子啜一觞。--唐·韩愈《送穷文》 众人皆醉,何不餵其糟而啜其醨?--《史记·屈原贾生列传》 又如啜茗(品茶);啜饮(饮;喝);啜哺(饮食;吃喝);啜息(饮食休息);啜食(犹言吃喝);啜汁(喝汤。比喻乘机邀功或沾光吃闲饭);啜人贼(犹害人精。啜人,谓吸人精血);啜吒(形 容 啜 chuài姓。又见chuò。 啜 chuò…
Eng
- CC-CEDICT (literary) to drink|to sip|to sob
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】陟劣切【集韻】株劣切,𠀤音輟。【玉篇】泣貌。【詩·王風】啜其泣矣。【音義】啜,張劣反。 又【廣韻】言多不止。【集韻】與諁同。又【唐韻】昌悅切【集韻】【韻會】姝悅切,𠀤音𣤌。【說文】嘗也。【爾雅·釋詁】啜,茹也。【註】啜者拾食。【禮·檀弓】啜菽飲水。 又【說文】一曰喙也。 又【集韻】泣也。 又【玉篇】常悅切,音歠。亦嘗也。 又【集韻】充芮切,音毳。又【廣韻】嘗芮切【集韻】稱芮切,𠀤音畷。又【廣韻】陟衛切【集韻】株衛切,𠀤音綴。義𠀤同。 又【集韻】【韻會】𠀤丑芮切,音惙。【爾雅·釋詁】茹也,施乾讀。 又【集韻】兪芮切,音睿。義同。郭璞讀。
Thuyết Văn
嘗也。 从口。叕聲。 一曰喙也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孟子。徒餔啜也。 昌說切。十五部。 此別一義。
【啜】(xuýt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Phiên thiết: 昌說切 → xương + thuyết Nghĩa: 嘗 vậy。 từ khẩu (miệng)。叕 thanh。 Một thuyết khác: 喙 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嚽 · 涰 · 諁 · 𠼣 · 𡂜 · 嚽 · 欼 · 歠 · 涰 · 諁 · 欼 · 歠