啜泣

chuò qìxuyết khấp

Hán Việt: xuyết khấp · Pinyin: chuò qì

Tổng quan

khóc nức nở

新华 · Tân Hoa Đại lục

抽噎; 抽抽搭搭地哭:~不止, 低声~, 嘤嘤~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

抽噎、哭泣。《老殘遊記》第一六回:「只聽底下只是嚶嚶啜泣,又聽堂上喝道:『你還不招嗎?不招,我又要動刑了!』」

Cấu tạo: 啜 (xuyết) + 泣 (khấp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Khóc lóc.; sự khóc thổn thức, tiếng thổn thức, khóc thổn thức tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ, thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ; hóc lóc.; nức nở; xuyết khấp: khóc nức nở; khóc nức nở
  • Biên soạn 啜泣 huòqì v. sob

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抽噎、哭泣。《老殘遊記》第一六回:「只聽底下只是嚶嚶啜泣,又聽堂上喝道:『你還不招嗎?不招,我又要動刑了!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抽噎; 抽抽搭搭地哭:~不止, 低声~, 嘤嘤~。
  • Kaggle Zh-Vi sob

Eng

  • Cihui to sob
  • Tần suất từ 啜泣 huòqì v. sob

other

  • Nguồn khác Khóc lóc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哭泣 · 抽泣